垉bàu — chọn để giao cho đảm nhận chức vụ hoặc hưởng vinh dự bằng phương thức bỏ phiếu hay biểu quyết
U+5789
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 垉 (bàu, “chọn để giao cho đảm nhận chức vụ hoặc hưởng vinh dự bằng phương thức bỏ phiếu hay biểu quyết”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 包 (âm Hán Việt “bao”) biểu âm.
包 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 包聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bàu · bầu
- Nghĩa tiếng Việt
- chọn để giao cho đảm nhận chức vụ hoặc hưởng vinh dự bằng phương thức bỏ phiếu hay biểu quyết— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.