刨bào
U+5228
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 刨 (bào, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ ĐAO 刀 (dạng viết 刂) (con dao) biểu nghĩa, chữ 包 (âm Hán Việt “bao”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 刀 ĐAO — con dao · #18
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bào
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa