包U+5305
rửa · bao · beo · bào · bâu · pháo · vào
Bộ bao · 5 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bao · 5 nétđã hiệu đính
Bộ hỏa · 9 nét
Bộ thảo · 9 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ đao · 10 nét
Bộ đao · 7 nét
Bộ nhục · 9 nét
Bộ y · 10 nét
Bộ kim · 13 nét