包rửa
U+5305
Hình thanhĐã hiệu đính
bao / lồng
Chữ 包 (rửa, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: 巳 biểu nghĩa, chữ 勹 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
勹 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (勹聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 勹 BAO — bao bọc · #20
- Số nét
- 5
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus, unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- bao
- Âm Nôm
- rửa · bao · beo · bào · bâu · pháo · vào
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
边𡗶𧣳𣷭巴把 𬌓𣘈滑𣳮包𣇞朱派
Bên trời góc bể bơ vơ Tấm son gột rửa bao giờ cho
— Truyện Kiều · Wiktionary