包U+5305
rửa · bao · beo · bào · bâu · pháo · vào
Bộ bao · 5 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bao · 5 nétđã hiệu đính
Bộ nhật · 11 nét
Bộ y · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thảo · 9 nét