苞bào
U+82DE
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 苞 (bào, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 包 (âm Hán Việt “bao”) biểu âm.
包 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 包聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- bao
- Âm Nôm
- bào · bèo · vầu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.