咆bu — đậu bám xúm xít vào; xúm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh)
U+5486
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 咆 (bu, “đậu bám xúm xít vào; xúm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh)”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 包 (âm Hán Việt “bao”) biểu âm.
包 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 包聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bu · bàu · bâu
- Nghĩa tiếng Việt
- đậu bám xúm xít vào; xúm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.