日
日
Bộ thứ 72 · 4 nét
Bộ nhật
Nghĩa: mặt trời; ngày · 233 chữ
233 chữ · trang 1/3
旦
đán
旨
chỉ
早
tảo
旬
Chưa rõ âm
旭
hóc
𣅃
Chưa rõ âm
𣅅
nãy
𬀦
thì
𱡹
gian
旱
hạn
旴
hù
时
thì
𣅋
Chưa rõ âm
𣅗
kỉa
𣅘
khuya
𣅙
khuya
𪰇
nhặt
旺
vướng
昂
ngang
昃
Chưa rõ âm
昆
con
昇
thăng
昌
xang
明
minh
昏
hôn
易
dễ
昔
thách
𣅵
tăm
𣅶
lúc
𬀫
vằn
𱡻
Chưa rõ âm
昛
cữ
星
tinh
映
ánh
春
xuân
昧
muội
昨
Chưa rõ âm
昭
chiu
是
thị
昼
trọ
𣆏
phơi
𣆐
trưa
𪰏
Chưa rõ âm
𪰓
Chưa rõ âm
𬀭
trưa
㫧
gạo
時
thì
晃
quàng
晄
hoáng
𣆭
Chưa rõ âm
𣆮
chang
𣆯
hẵng
𣆰
giây
𣆱
dòn
𣈰
nau
𪰛
thì
𪰤
Chưa rõ âm
𬀰
Chưa rõ âm
𱢀
sớm
Chưa rõ âm
㫰
Chưa rõ âm
晚
muộn
晤
cữ
晦
hói
晨
thần
𣆴
Chưa rõ âm
𣇄
đỉnh
𣇊
bữa
𣇙
buổi
𣇜
buổi
𣇝
rảnh
𣇞
bao
𣇟
sao
𣇠
kĩa
𣇡
kịa
𪰨
trưa
𬀶
Chưa rõ âm
𬀷
Chưa rõ âm
𬀺
Chưa rõ âm
𱢅
dễ
𱢆
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
㫵
Chưa rõ âm
㫻
luôn
㫼
xế
㫾
thửng
普
phổ
景
cảnh
晴
tạnh
晶
tinh
智
trí
暑
Chưa rõ âm
𣇫
thuở
𣇾