時thì — thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời
U+6642
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 時 (thì, “thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời”) là chữ hình thanh: bộ NHẬT 日 (mặt trời; ngày) biểu nghĩa, chữ 寺 (âm Hán Việt “tự”) biểu âm.
寺 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 寺聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 日 NHẬT — mặt trời; ngày · #72
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- thì · thời
- Âm Nôm
- thì · thời · thà
- Nghĩa tiếng Việt
- thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
𠊛腰些醜貝𠊛 腰饒時吏平𨑮負饒
Người yêu ta xấu với người Yêu nhau thì lại bằng mười phụ nhau
— Truyện Kiều · Wiktionary