待đãi — đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi; đối xử tốt
U+5F85
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 待 (đãi, “đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi; đối xử tốt”) là chữ hình thanh: bộ XÍCH 彳 (bước ngắn) biểu nghĩa, chữ 寺 (âm Hán Việt “tự”) biểu âm.
寺 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 寺聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 彳 XÍCH — bước ngắn · #60
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đãi · được
- Nghĩa tiếng Việt
- đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi; đối xử tốt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.