峙trẩy — kéo quân đi; đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm
U+5CD9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 峙 (trẩy, “kéo quân đi; đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm”) là chữ hình thanh: bộ SƠN 山 (núi) biểu nghĩa, chữ 寺 (âm Hán Việt “tự”) biểu âm.
寺 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 寺聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trẩy
- Nghĩa tiếng Việt
- kéo quân đi; đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.