𥙒U+25652
trẩy · lảy · thảy
Bộ thị (kỳ) · 10 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thị (kỳ) · 10 nét
Bộ khư · 9 nét
Bộ túc · 16 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủy · 7 nét
Bộ thị (kỳ) · 6 nét
Bộ trãi · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ chuy · 13 nét
Bộ chu · 19 nét