礼lễ
U+793C
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰礻乚. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 示 THỊ (KỲ) — thần; cúng tế · #113
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lễ
- Âm Nôm
- lễ · lãi · lưỡi · lạy · lấy · lẩy · lẫy · lẻ · lẽ · lể · lệ · lởi · lỡi · rẻ · rẽ · trẩy · trẻ · trễ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
熷𤇊懺所襖襜 卞𤼸𱥺礼賖𡬷誠
Tưng bừng sắm sửa áo xiêm Biện dâng một lễ xa đem tấc thành
— Truyện Kiều · Wiktionary