扯U+626F
chải · chẻ · chỉ · chới · giãi · giãy · giẫy · lẩy · trải · xé · xả · xẻ · xới · xởi
Bộ thủ · 7 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 7 nét
Bộ thị (kỳ) · 6 nét
Bộ thị (kỳ) · 18 nét
Bộ thủ · 9 nét