禮lễ
U+79AE
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰礻豊. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 示 THỊ (KỲ) — thần; cúng tế · #113
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lễ
- Âm Nôm
- lễ · lãi · lạy · lảy · lấy · lẩy · lẫy · lẻ · lể · lởi · lỡi · rẩy · rẻ · rẽ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa