禮U+79AE
lễ · lãi · lạy · lảy · lấy · lẩy · lẫy · lẻ · lể · lởi · lỡi · rẩy · rẻ · rẽ
Bộ thị (kỳ) · 18 nét
Tra ngược theo âm
3 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thị (kỳ) · 18 nét
Bộ tâm · 12 nét
Bộ thủ · 12 nét