礼U+793C
lễ · lãi · lưỡi · lạy · lấy · lẩy · lẫy · lẻ · lẽ · lể · lệ · lởi · lỡi · rẻ · rẽ · trẩy · trẻ · trễ
Bộ thị (kỳ) · 6 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thị (kỳ) · 6 nét
Bộ thị (kỳ) · 18 nét