𢪊U+22A8A
rẽ
Bộ thủ · 7 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 7 nét
Bộ túc · 16 nét
Bộ khẩu · 6 nét
Bộ thủ · 6 nét
Bộ thủ · 9 nét
Bộ thủ · 21 nét
Bộ thị (kỳ) · 9 nét
Bộ túc · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thị (kỳ) · 6 nét
Bộ thị (kỳ) · 18 nét
Bộ trùng · 24 nét