𧕬lãi — giun; số tiền thu nhập cao hơn chi phí
U+2756C
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𧕬 (lãi, “giun; số tiền thu nhập cao hơn chi phí”) là chữ hình thanh: bộ TRÙNG 虫 (sâu bọ) biểu nghĩa, chữ 禮 (âm Hán Việt “lễ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lãi · rẽ
- Nghĩa tiếng Việt
- giun; số tiền thu nhập cao hơn chi phí— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.