𠯇rỉ — nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ; nói nhỏ với ai
U+20BC7
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𠯇 (rỉ, “nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ; nói nhỏ với ai”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 己 (âm Nôm “nghỉ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rỉ · dì · dẽ · dỉ · ré · rĩ · rẽ
- Nghĩa tiếng Việt
- nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ; nói nhỏ với ai— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.