記kí
U+8A18
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 記 (kí, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGÔN 言 (lời nói) biểu nghĩa, chữ 己 (âm Nôm “nghỉ”) biểu âm.
己 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 己聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 言 NGÔN — lời nói · #149
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- kí · ký
- Âm Nôm
- kí · ghi
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.