𠖰U+205B0
dãy · dẽ
Bộ băng · 5 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ băng · 5 nét
Bộ khẩu · 6 nét
Bộ thổ · 6 nét
Bộ thủ · 6 nét
Bộ thủ · 10 nét
Bộ nhật · 8 nét
Bộ chuy · 13 nét
Bộ điểu · 18 nét