𡅏U+2114F
lẫy · lể
Bộ khẩu · 21 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 21 nét
Bộ tâm · 9 nét
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ khẩu · 21 nét
Bộ thủ · 9 nét
Bộ thủ · 21 nét
Bộ thị (kỳ) · 6 nét
Bộ thị (kỳ) · 18 nét