𢙔lẫy — bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn
U+22654
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢙔 (lẫy, “bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 礼 (âm Hán Việt “lễ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lẫy
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.