𥙩lấy — làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì
U+25669
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
bao / lồng
Chữ 𥙩 (lấy, “làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì”) là chữ hình thanh: 以 biểu nghĩa, chữ 礼 (âm Hán Việt “lễ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 示 THỊ (KỲ) — thần; cúng tế · #113
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lấy · láy
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.