𥘷U+25637
trẻ · dể · lẻ · rẻ
Bộ thị (kỳ) · 9 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thị (kỳ) · 9 nét
Bộ tiểu · 16 nét
Bộ tiểu · 17 nét
Bộ thị (kỳ) · 6 nét
Bộ hòa · 13 nét
Bộ hòa · 17 nét
Bộ lý · 7 nét
Bộ chuy · 13 nét