𥝎
禾
Bộ thứ 115 · 5 nét
Bộ hòa
Nghĩa: lúa · 101 chữ
101 chữ · trang 1/2
禿
thóc
秀
tú
私
tư
秉
bảnh
𥝝
Chưa rõ âm
𥝢
Chưa rõ âm
秋
thu
科
khoa
𥝥
cặp
𥝽
cấy
秘
bí
租
to
秤
xứng
秥
chiêm
秦
Chưa rõ âm
秧
ương
秩
trật
称
xưng
𥞁
Chưa rõ âm
𥞍
Chưa rõ âm
𥞖
giống
秱
Chưa rõ âm
秲
Chưa rõ âm
秷
gié
秸
gặt
移
dời
𥞤
Chưa rõ âm
𰨥
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
稀
hi
稊
thê
程
trình
稍
sảo
税
thuê
𥞵
thê
𥟂
Chưa rõ âm
𥟈
thóc
𥟉
thóc
𥟊
ngô
𫀵
Chưa rõ âm
䅘
Chưa rõ âm
稔
nậm
稚
trẻ
稟
bám
稡
đọt
𥟌
bông
𥟍
Chưa rõ âm
𥟹
lụi
𥟼
bắp
𬓰
rạ
種
chõng
稱
xưng
稲
đạo
穊
cấy
𥠬
trấu
𥠭
giống
𥠮
rơm
𥠯
rơm
稴
rơm
稷
Chưa rõ âm
稼
giá
稽
ghê
稿
cảo
𥠻
ghe
𥡗
má
𥡘
vựa
穆
Chưa rõ âm
積
tích
穎
dính
𥡞
ghe
𥡳
Chưa rõ âm
𥢂
mạ
𥢃
nành
𥢄
mấm
𥢅
riêng
𥢆
riêng
𥢉
thóc
𫁅
riêng
𱶠
Chưa rõ âm
穉
trẻ
𥢍
Chưa rõ âm
𥢐
cau
𥢫
gặt
𥢬
vè
𥢳
chứa
穢
uế
𥣐
vừng
𥣑
trồng
𥣒
giỗ
Chưa rõ âm
穩
ỉn
穫
hoạch
𥣗
Chưa rõ âm
𥣧
Chưa rõ âm