秥chiêm — lúa (nói tắt)
U+79E5
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 秥 (chiêm, “lúa (nói tắt)”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 占 (âm Hán Việt “chiêm”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chiêm · rơm
- Nghĩa tiếng Việt
- lúa (nói tắt)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.