占U+5360
chiêm · chem · chim · chàm · chém · chím · chúm · chăm · chấm · chầm · chắm · chằm · chẻm · chễm · coi · giếm · xem
Bộ bốc · 5 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bốc · 5 nét
Bộ mục · 18 nét
Bộ hòa · 10 nét
Bộ điểu · 16 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ thủy · 8 nét
Bộ mễ · 11 nét
Bộ thảo · 8 nét
Bộ y · 18 nét
Bộ thạch · 10 nét