目
目
Bộ thứ 109 · 5 nét
Bộ mục
Nghĩa: mắt · 243 chữ
243 chữ · trang 1/3
𥃨
vúc
𥃱
nhắp
𱲤
Chưa rõ âm
盲
manh
直
chực
𥃸
Chưa rõ âm
𥃹
Chưa rõ âm
𪾟
Chưa rõ âm
𬑅
Chưa rõ âm
相
tương
盻
Chưa rõ âm
盾
thuẫn
省
tỉnh
眇
dẻo
眈
xẩm
眉
mi
看
khen
𥄨
Chưa rõ âm
𥄫
mập
𥄬
ngủ
𥄭
ngó
𥄮
nhắm
𥄯
ngơm
𥄰
nhơn
𱲪
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
䀡
xem
眓
mù
眛
muội
眜
mắt
真
chân
眠
men
眣
chợt
眩
gioèn
眪
rĩnh
𥄵
chột
𥅁
Chưa rõ âm
𥅂
Chưa rõ âm
𥅃
nhớn
𥅆
Chưa rõ âm
𥅈
Chưa rõ âm
𥅘
nháy
𪾤
mù
𪾦
Chưa rõ âm
𬑉
mắt
𱲬
Chưa rõ âm
𱲰
Chưa rõ âm
䀧
hòng
䀨
Chưa rõ âm
䀩
nhác
眭
huy
眷
quyến
眼
nhãn
眾
chúng
𥅞
thức
𥅡
Chưa rõ âm
𥅦
lồi
𥅲
chau
𥅿
chợp
𥆀
giương
𥆁
liếc
𥆂
nhằm
𥆃
nhơ
𥆄
quáng
𬑑
làu
𱲶
Chưa rõ âm
䀲
mỏi
䁀
đảnh
睈
rình
𥆟
đoái
𥆡
dòm
𥆹
ngớp
𥆺
dấu
𥆻
rử
𥆼
lé
𥆽
ngỏm
𥆾
nhìn
𥆿
quàu
𥇀
màng
𥇁
trố
𥇂
bét
𥇈
nhốn
Chưa rõ âm
睒
gườm
督
đốc
睦
mục
睨
nghé
𥇌
Chưa rõ âm
𥇍
Chưa rõ âm
𥇚
ghé
𥇶
him
𥇷
nhòm
𥇸
nhác
𥇹