省tỉnh — nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ)
U+7701
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱少目. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tỉnh · sảnh · tiếng · tểnh · tễnh · xĩnh · xển · xỉnh
- Nghĩa tiếng Việt
- nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.