睈rình — quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động; chực
U+7748
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 睈 (rình, “quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động; chực”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (mắt) biểu nghĩa, chữ 呈 (âm Hán Việt “trình”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rình
- Nghĩa tiếng Việt
- quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động; chực— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.