逞sánh — so; đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh
U+901E
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 逞 (sánh, “so; đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 呈 (âm Hán Việt “trình”) biểu âm.
呈 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 呈聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sánh · sính · sĩnh
- Nghĩa tiếng Việt
- so; đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.