侱rình — quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động; chực
U+4FB1
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 侱 (rình, “quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động; chực”) là chữ hình thanh: bộ NHÂN 人 (dạng viết 亻) (người) biểu nghĩa, chữ 呈 (âm Hán Việt “trình”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rình · xiểng
- Nghĩa tiếng Việt
- quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động; chực— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.