𨉑U+28251
rình
Bộ thân · 14 nét
Tra ngược theo âm
13 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thân · 14 nét
Bộ nhân · 9 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ đầu · 9 nét
Bộ nhân · 5 nét
Bộ nhân · 7 nét
Bộ nhân · 11 nét
Bộ băng · 7 nét
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ tâm · 11 nét
Bộ thủy · 12 nét
Bộ mục · 12 nét
Chưa có bộ thủ