冷lạnh
U+51B7
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 冷 (lạnh, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ BĂNG 冫 (nước đá) biểu nghĩa, chữ 令 (âm Hán Việt “linh”) biểu âm.
令 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 令聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 冫 BĂNG — nước đá · #15
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lãnh
- Âm Nôm
- lạnh · linh · liểng · lành · lánh · lãnh · lênh · lảnh · lểnh · rành · rãnh · rình · rạnh · rảnh
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.