令U+4EE4
lệnh · lanh · linh · liêng · liệng · loanh · lành · lênh · lình · lạnh · lềnh · rành · rình
Bộ nhân · 5 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 5 nét
Bộ băng · 7 nét
Bộ hỏa · 7 nét
Bộ xỉ · 20 nét
Bộ thủy · 8 nét
Bộ vũ (mưa) · 13 nét