雨
雨
Bộ thứ 173 · 8 nét
Bộ vũ (mưa)
Nghĩa: mưa · dạng viết khác: ⻗ · 119 chữ
119 chữ · trang 1/2
𩁶
ngất
𩂀
cơn
𩂁
ngút
Chưa rõ âm
雲
vân
𩂄
đùn
𩂇
Chưa rõ âm
𩂏
che
𩂐
râm
𩂑
bùng
𬯹
mịt
Chưa rõ âm
雴
rợp
零
lênh
雷
lôi
雹
bão
電
điện
𩂕
phất
𩂟
mù
𩂠
đậy
𫕡
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
䨔
quáng
需
Chưa rõ âm
𩂶
sét
𲉵
Chưa rõ âm
𲉷
Chưa rõ âm
䨙
Chưa rõ âm
霂
móc
霄
Chưa rõ âm
霆
đình
震
Chưa rõ âm
霈
pháy
𬯽
ào
Chưa rõ âm
霍
hoắc
霏
phay
霑
dìm
霓
nghi
霖
lâm
𩃳
bóng
𫕨
Chưa rõ âm
𲉺
Chưa rõ âm
𲉻
Chưa rõ âm
𲊀
Chưa rõ âm
霜
sương
霞
Chưa rõ âm
𩄎
mưa
𩄏
bùng
𩄐
ráng
𩄑
nồm
𩄒
ũm
𩄓
rợp
𩄔
xẩng
𫕪
Chưa rõ âm
𬰅
Chưa rõ âm
𬰆
tạnh
Chưa rõ âm
𩄨
guốt
𩄰
sét
𩄱
dông
𩄲
mây
𩄳
tạnh
𩄴
bóng
𩄵
nấp
𩄶
xối
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
霧
mù
霪
dầm
𩅀
chớp
𩅗
Chưa rõ âm
𩅘
tóc
𩅙
sẩm
𩅚
dồi
𩅛
bùng
𩅜
ráng
𬰉
lui
𬰊
giá
𲊇
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
霮
rậm
露
ló
𩅹
mưa
𩅺
râu
𩅻
chở
𫕰
bóng
𬰌
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
霸
bá
𩆋
rào
𩆍