𫕰bóng — món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng; vùng bị che khuất ánh sáng
U+2B570
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𫕰 (bóng, “món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng; vùng bị che khuất ánh sáng”) là chữ hình thanh: bộ VŨ (MƯA) 雨 (mưa) biểu nghĩa, chữ 䏾 (âm Nôm “bụng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 雨 VŨ (MƯA) — mưa · #173
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bóng
- Nghĩa tiếng Việt
- món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng; vùng bị che khuất ánh sáng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.