𩅛bùng — bốc lên nhanh, mạnh mẽ; (Thông tục) Trốn hoặc bỏ đi nơi khác, không thực hiện một cách đột ngột
U+2915B
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱雨逢. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 雨 VŨ (MƯA) — mưa · #173
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bùng · vồng
- Nghĩa tiếng Việt
- bốc lên nhanh, mạnh mẽ; (Thông tục) Trốn hoặc bỏ đi nơi khác, không thực hiện một cách đột ngột— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.