逢buồng — chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây
U+9022
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 逢 (buồng, “chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 夆 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
夆 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 夆聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- buồng · phùng
- Nghĩa tiếng Việt
- chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.