𩅚dồi — món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị; tung lên liên tiếp nhiều lần
U+2915A
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trên ↓ dưới
Chữ 𩅚 (dồi, “món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị; tung lên liên tiếp nhiều lần”) là chữ hình thanh: bộ VŨ (MƯA) 雨 (mưa) biểu nghĩa, chữ 堆 (âm Nôm “doi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 雨 VŨ (MƯA) — mưa · #173
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dồi
- Nghĩa tiếng Việt
- món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị; tung lên liên tiếp nhiều lần— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.