堆đôi — dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông; dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành
U+5806
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 堆 (đôi, “dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông; dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 隹 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
隹 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (隹聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đôi · doi · nhoi · đui · đuôi · đồi
- Nghĩa tiếng Việt
- dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông; dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
堆迎渃迎城 色停隊没才停和𠄩
Một đôi nghiêng nước nghiêng thành Sắc đành đòi một tài đành hoạ hai
— Truyện Kiều · Wiktionary