霓nghi — trâu con
U+9713
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 霓 (nghi, “trâu con”) là chữ hình thanh: bộ VŨ (MƯA) 雨 (mưa) biểu nghĩa, chữ 兒 (âm Hán Việt “nghê”) biểu âm.
兒 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 兒聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 雨 VŨ (MƯA) — mưa · #173
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nghi · nghé
- Nghĩa tiếng Việt
- trâu con— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.