霈pháy
U+9708
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 霈 (pháy, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ VŨ (MƯA) 雨 (mưa) biểu nghĩa, chữ 沛 (âm Hán Việt “bái”) biểu âm.
沛 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 沛聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 雨 VŨ (MƯA) — mưa · #173
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- pháy
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.