𬆃phải — đúng, phù hợp; ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái
U+2C183
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱正沛. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 止 CHỈ — dừng · #77
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phải
- Nghĩa tiếng Việt
- đúng, phù hợp; ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.