露ló — để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất
U+9732
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 露 (ló, “để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất”) là chữ hình thanh: bộ VŨ (MƯA) 雨 (mưa) biểu nghĩa, chữ 路 (âm Hán Việt “lộ”) biểu âm.
路 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 路聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 雨 VŨ (MƯA) — mưa · #173
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ló · lố · lộ · rộ
- Nghĩa tiếng Việt
- để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.