鷺cò — chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước; như cẩm
U+9DFA
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 鷺 (cò, “chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước; như cẩm”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 路 (âm Hán Việt “lộ”) biểu âm.
路 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 路聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cò
- Nghĩa tiếng Việt
- chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước; như cẩm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.