霧mù — mất khả năng nhìn
U+9727
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 霧 (mù, “mất khả năng nhìn”) là chữ hình thanh: bộ VŨ (MƯA) 雨 (mưa) biểu nghĩa, chữ 務 (âm Hán Việt “vụ”) biểu âm.
務 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 務聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 雨 VŨ (MƯA) — mưa · #173
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mù · vụ
- Nghĩa tiếng Việt
- mất khả năng nhìn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.