𬁒mùa — phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu
U+2C052
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𬁒 (mùa, “phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu”) là chữ hình thanh: bộ NHẬT 日 (mặt trời; ngày) biểu nghĩa, chữ 務 (âm Hán Việt “vụ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 日 NHẬT — mặt trời; ngày · #72
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mùa
- Nghĩa tiếng Việt
- phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.